Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词Tính từ形容词
dà大
duō多
shù数

Nghĩa tiếng Việt

đại đa số

Âm Hán Việt

đại đa số

3 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc đứng độc lập làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại đa số

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 多đanhiều
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1同tóng thanh 2意yì thanh 4

    Đại đa số mọi người đều đồng ý

  • 大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1

    Đa số học sinh

  • 大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4时shí thanh 2候hou thanh 5

    Đa số thời gian/phần lớn thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4人rén thanh 2

    đại đa số người

  • 大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    đa số trường hợp

  • 绝jué thanh 2大dà thanh 4多duō thanh 1数shù thanh 4

    tuyệt đại đa số

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.