Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
dà大
duō多

Nghĩa tiếng Việt

chủ yếu

Âm Hán Việt

đại đa

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ chỉ phạm vi số đông của chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đại đa

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 多đanhiều

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1大dà thanh 4多duō thanh 1来lái thanh 2自zì thanh 4南nán thanh 2方fāng thanh 1。

    Học sinh ở đây phần lớn đến từ miền nam.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5大dà thanh 4多duō thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4。

    Bạn bè tôi phần lớn đều thích thể thao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.