Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
dà大
dà大

Nghĩa tiếng Việt

rất nhiều

Âm Hán Việt

đại đại

2 chữ6 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ song âm tiết để biểu thị mức độ tăng lên hoặc thay đổi rõ rệt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đại đại

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Lập từ đại đại (lớn lớn) dùng làm phó từ nhấn mạnh

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4大dà thanh 4增zēng thanh 1加jiā thanh 1

    Tăng lên rất nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4大dà thanh 4提tí thanh 2高gāo thanh 1

    nâng cao rất nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.