Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dà大
yuē约

Nghĩa tiếng Việt

khoảng,chừng

Âm Hán Việt

đại ước

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước số từ hoặc động từ để biểu thị sự ước lượng, phán đoán không chắc chắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đại ước

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

大约 là trạng từ chỉ sự ước lượng, gần đúng. 大 (đại) nghĩa là lớn; 约 (ước) nghĩa là ước chừng. Dùng khi nói về số liệu, thời gian, khoảng cách ước tính.

Câu ví dụ

  • 这件衣服大约一百块钱。Zhè jiàn yīfu dàyuē yībǎi kuài qián. thanh 4

    Cái quần áo này khoảng một trăm tệ.

  • 我们大约需要三小时。Wǒmen dàyuē xūyào sān xiǎoshí. thanh 3

    Chúng ta cần khoảng ba tiếng.

  • 学校离这里大约五公里。Xuéxiào lí zhèlǐ dàyuē wǔ gōnglǐ. thanh 2

    Trường học cách đây khoảng năm cây số.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4约yuē thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4

    cần khoảng

  • 大dà thanh 4约yuē thanh 1多duō thanh 1少shao thanh 5

    khoảng bao nhiêu

  • 大dà thanh 4约yuē thanh 1有yǒu thanh 3

    có khoảng

  • 大dà thanh 4约yuē thanh 1是shì thanh 4

    khoảng chừng là

  • 大dà thanh 4约yuē thanh 1花huā thanh 1了le thanh 5

    tốn khoảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.