Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể dùng ẩn dụ để chỉ bộ phận đầu não, chỉ huy
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đại não
Từng chữ
- 大đạito, lớn
- 脑nãonão, óc
Tầng từ vựng
大脑 là danh từ chỉ đại não, bộ não. Hán-Việt 'đại' (大 - to lớn) + 'não' (脑 - óc) = não lớn (phần chính của não). Dùng trong y học, sinh học (cấu trúc não), ẩn dụ (nghĩa bóng là tư duy, trí tuệ). Trong tiếng Trung, '用脑' (dùng não) nghĩa là suy nghĩ, trí óc.
Câu ví dụ
- 大脑是人体最重要的器官。
Đại não là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể con người.
- 大脑控制我们的思维和行动。
Đại não kiểm soát tư duy và hành động của chúng ta.
- 用大脑思考问题。
Dùng não để suy nghĩ vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 大脑皮层
vỏ não
- 大脑发育
phát triển não bộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.