Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
yī衣

Nghĩa tiếng Việt

áo khoác dài

Âm Hán Việt

đại y

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ kiện (件) và làm tân ngữ cho các động từ như mặc, cởi, mua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại y

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 衣yáo, quần áo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1穿chuān thanh 1大dà thanh 4衣yī thanh 1

    Mùa đông mặc áo khoác dài

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4大dà thanh 4衣yī thanh 1很hěn thanh 3暖nuǎn thanh 3和huo thanh 5

    Áo khoác dài này rất ấm

Kết hợp thường gặp

  • 穿chuān thanh 1大dà thanh 4衣yī thanh 1

    mặc áo khoác

  • 厚hòu thanh 4大dà thanh 4衣yī thanh 1

    áo khoác dày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.