Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
tiān天
cháng长
rì日
jiǔ久

Nghĩa tiếng Việt

Lâu ngày dài tháng, theo thời gian

Âm Hán Việt

thiên trường nhật cửu

4 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ sự tích lũy dần theo thời gian

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên trường nhật cửu

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 久cửulâu; chờ đợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天长日久,感情会越来越深。Tiāncháng rìjiǔ, gǎnqíng huì yuè lái yuè shēn. thanh 1

    Lâu ngày dài tháng, tình cảm sẽ ngày càng sâu đậm.

  • 天长日久,很多事情都会改变。Tiāncháng rìjiǔ, hěn duō shìqíng dōu huì gǎibiàn. thanh 1

    Lâu ngày dài tháng, nhiều chuyện sẽ thay đổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.