Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tài太
tai太

Nghĩa tiếng Việt

bà, vợ

Âm Hán Việt

thái thái

2 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau họ của người chồng để xưng hô lịch sự hoặc làm danh từ chỉ vợ của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái thái

Từng chữ

  • 太tháirất, quá
  • 太tháirất, quá

Tầng từ vựng

Gọi vợ một cách lịch sự, thân mật.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3太tài thanh 4太tai thanh 5

    Đây là vợ tôi

  • 李lǐ thanh 3太tài thanh 4太tai thanh 5在zài thanh 4家jiā thanh 1吗ma thanh 5

    Bà Lý có nhà không

Kết hợp thường gặp

  • 李lǐ thanh 3太tài thanh 4太tai thanh 5

    bà Lý

  • 王wáng thanh 2太tài thanh 4太tai thanh 5

    bà Vương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.