Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ mặt trời, thường đi kèm với lượng từ vầng hoặc quả
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thái dương
Từng chữ
- 太tháirất, quá
- 阳dươngmặt trời; dương
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ mặt trời.
Câu ví dụ
- 太阳升起
Mặt trời mọc
- 太阳很晒
Mặt trời rất gắt
Kết hợp thường gặp
- 太阳下山
mặt trời lặn
- 晒太阳
tắm nắng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.