Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tài太
yáng阳

Nghĩa tiếng Việt

mặt trời

Âm Hán Việt

thái dương

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ mặt trời, thường đi kèm với lượng từ vầng hoặc quả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái dương

Từng chữ

  • 太tháirất, quá
  • 阳dươngmặt trời; dương

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ mặt trời.

Câu ví dụ

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2升shēng thanh 1起qǐ thanh 3

    Mặt trời mọc

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2很hěn thanh 3晒shài thanh 4

    Mặt trời rất gắt

Kết hợp thường gặp

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2下xià thanh 4山shān thanh 1

    mặt trời lặn

  • 晒shài thanh 4太tài thanh 4阳yáng thanh 2

    tắm nắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.