Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóu头
bù部

Nghĩa tiếng Việt

phần đầu, vị trí dẫn đầu (cơ thể hoặc bảng xếp hạng)

Âm Hán Việt

đầu bộ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong y học, khoa học hoặc mô tả vị trí cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu bộ

Từng chữ

  • 头đầucái đầu
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 头部受伤了Tóubù shòushāng le thanh 2

    Phần đầu bị thương

  • 世界头部企业Shìjiè tóubù qǐyè thanh 4

    Các công ty dẫn đầu thế giới

  • 网站头部导航Wǎngzhàn tóubù dǎoháng thanh 3

    Thanh điều hướng đầu trang web

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.