Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎng奖
jīn金

Nghĩa tiếng Việt

tiền thưởng, tiền công

Âm Hán Việt

tưởng kim

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 金 (vàng, tiền)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phát, nhận hoặc đạt được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tưởng kim

Từng chữ

  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao
  • 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Tầng từ vựng

Tiền thưởng cho thành tích tốt trong công việc. Phổ biến trong văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 年nián thanh 2底dǐ thanh 3公gōng thanh 1司sī thanh 1发fā thanh 1奖jiǎng thanh 3金jīn thanh 1。

    Cuối năm công ty phát tiền thưởng.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5月yuè thanh 4我wǒ thanh 3拿ná thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1笔bǐ thanh 3奖jiǎng thanh 3金jīn thanh 1。

    Tháng này tôi nhận được một khoản tiền thưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1奖jiǎng thanh 3金jīn thanh 1

    phát tiền thưởng

  • 绩jì thanh 4效xiào thanh 4奖jiǎng thanh 3金jīn thanh 1

    thưởng theo hiệu suất

  • 年nián thanh 2终zhōng thanh 1奖jiǎng thanh 3金jīn thanh 1

    thưởng cuối năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.