Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǚ女
shì士

Nghĩa tiếng Việt

quý bà

Âm Hán Việt

nữ sĩ

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm từ xưng hô lịch sự trong giao tiếp xã giao, đặt sau họ của người phụ nữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nữ sĩ

Từng chữ

  • 女nữđàn bà, con gái
  • 士sĩhọc trò; quan

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 女nǚ thanh 3士shì thanh 4们men thanh 5,先xiān thanh 1生sheng thanh 5们men thanh 5,晚wǎn thanh 3上shang thanh 5好hǎo thanh 3!

    Thưa quý bà, quý ông, chào buổi tối!

  • 那nà thanh 4位wèi thanh 4女nǚ thanh 3士shì thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5经jīng thanh 1理lǐ thanh 3。

    Quý bà kia là giám đốc của chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.