Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Món ăn của nhà hàng này khá ngon (这家餐厅的菜不错)
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
点diǎngiờ (trên đồng hồ), điểm早zǎosớm, buổi sáng (thời điểm trước giờ ngọ)家jiāgia đình位wèivị女士nǚ shìquý bà饱bǎono餐厅cān tīngquán ăn经常jīng chángthường xuyên饭馆fàn guǎnnhà hàng偶尔ǒu ěrthỉnh thoảng, đôi khi, ngẫu nhiên还是hái shihay là, hoặc (trong câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn第dìthứ (tiền tố chỉ thứ tự)煮zhǔđun sôi方便面fāng biàn miànmì ăn liền肚子dù zibụng告诉gào subáo cho, nói cho ai biết火锅huǒ guōlẩu; món ăn nấu tại bàn với nồi nước dùng sôi, nhúng các nguyên liệu tươi.最近zuì jìngần đây开张kāi zhāngmở cửa kinh doanh, khai trương酒水jiǔ shuǐđồ uống (tổng hợp cả có cồn và không cồn); nước giải khát trong bữa tiệc hoặc nhà hàng免费miǎn fèimiễn phí, không mất tiền跟gēnvới, cùng; theo, đi theo环境huán jìngmôi trường服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ, phục vụ viên态度tài duthái độ价钱jià qiangiá cả算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.公道gōng daocông bằng辣làcay一些yì xiēmột ít, một số