Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎi奶
fěn粉

Nghĩa tiếng Việt

sữa bột

Âm Hán Việt

nãi phấn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

5 nét

Bộ: 米 (gạo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như 冲, 喝 hoặc 买

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nãi phấn

Từng chữ

  • 奶nãisữa; bà (奶奶)
  • 粉phấnbột, phấn; son phấn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4罐guàn thanh 4奶nǎi thanh 3粉fěn thanh 3是shì thanh 4给gěi thanh 3宝bǎo thanh 3宝bǎo thanh 3喝hē thanh 1的de thanh 5。

    Hộp sữa bột này là cho em bé uống.

  • 她tā thanh 1每měi thanh 3个gè thanh 4月yuè thanh 4都dōu thanh 1要yào thanh 4买mǎi thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1奶nǎi thanh 3粉fěn thanh 3。

    Tháng nào cô ấy cũng phải mua rất nhiều sữa bột.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.