Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
niú牛
nǎi奶

Nghĩa tiếng Việt

sữa (bò)

Âm Hán Việt

ngưu nãi

2 chữ9 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 杯 (cốc) hoặc 瓶 (chai)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngưu nãi

Từng chữ

  • 牛ngưucon bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)
  • 奶nãisữa; bà (奶奶)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

牛奶 thường chỉ sữa bò. Trong giao tiếp hàng ngày, có thể省略成 奶 trong một số ngữ cảnh như 喝奶(uống sữa).

Câu ví dụ

  • 我每天早上都喝牛奶。Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē niúnǎi. thanh 3

    Tôi uống sữa mỗi buổi sáng.

  • 小朋友喜欢喝牛奶。Xiǎopéngyǒu xǐhuān hē niúnǎi. thanh 3

    Trẻ em thích uống sữa.

  • 牛奶很有营养。Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng. thanh 2

    Sữa rất giàu dinh dưỡng.

Kết hợp thường gặp

  • 喝牛奶hē niúnǎi thanh 1

    uống sữa

  • 一杯牛奶yībēi niúnǎi thanh 1

    một cốc sữa

  • 纯牛奶chún niúnǎi thanh 2

    sữa tươi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.