Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
hǎo好
bù不
róng容
yì易

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn lớn

Âm Hán Việt

hảo bất dung dịch

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để diễn tả việc hoàn thành một hành động sau nhiều nỗ lực

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hảo bất dung dịch

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 易dịchdễ; thay đổi; trao đổi; Kinh Dịch

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 好不容易 (hǎo*bù*róng*yì). Hán-Việt: hảo bất dung dịch.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3好hǎo thanh 3不bù thanh 4容róng thanh 2易yì thanh 4才cái thanh 2买mǎi thanh 3到dào thanh 4这zhè thanh 4张zhāng thanh 1票piào thanh 4。

    Tôi phải khó khăn lắm mới mua được tấm vé này.

  • 他tā thanh 1好hǎo thanh 3不bù thanh 4容róng thanh 2易yì thanh 4找zhǎo thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy vất vả lắm mới tìm được việc làm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.