Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
hǎo好
jiǔ久

Nghĩa tiếng Việt

đã lâu

Âm Hán Việt

hảo cửu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian, đứng trước động từ hoặc đứng độc lập trong câu cảm thán

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hảo cửu

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 久cửulâu; chờ đợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 好hǎo thanh 3久jiǔ thanh 3不bù thanh 4见jiàn thanh 4!

    Đã lâu không gặp!

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5好hǎo thanh 3久jiǔ thanh 3没méi thanh 2见jiàn thanh 4面miàn thanh 4了le thanh 5。

    Chúng ta đã lâu không gặp nhau.

  • 好hǎo thanh 3久jiǔ thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3吃chī thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4么me thanh 5好hǎo thanh 3吃chī thanh 1的de thanh 5菜cài thanh 4了le thanh 5。

    Đã lâu không được ăn món ăn ngon như vậy.

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3久jiǔ thanh 3不bù thanh 4见jiàn thanh 4

    đã lâu không gặp

  • 好hǎo thanh 3久jiǔ thanh 3没méi thanh 2有yǒu thanh 3

    đã lâu không có

  • 等děng thanh 3了le thanh 5好hǎo thanh 3久jiǔ thanh 3

    đợi đã lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.