Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎo好
chù处

Nghĩa tiếng Việt

lợi ích; điểm tốt

Âm Hán Việt

hảo xứ

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với cấu trúc đối với ai đó có lợi ích để biểu thị tác động tốt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hảo xứ

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 处xứnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Đối lập với 坏处 (điểm xấu/hại)

Câu ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1好hǎo thanh 3处chù thanh 4

    Vận động có nhiều lợi ích

  • 这zhè thanh 4对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3处chù thanh 4

    Điều này có lợi cho sức khỏe

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3处chù thanh 4

    có lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.