Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Số từ数词
hǎo好
duō多

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lắm

Âm Hán Việt

hảo đa

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Số từ数词

Thường đứng trước danh từ để làm định ngữ chỉ số lượng nhiều, mang đậm sắc thái khẩu ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

hảo đa

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 多đanhiều

Tầng từ vựng

Khẩu ngữ, nghĩa 'nhiều' nhẹ nhàng hơn 很多

Câu ví dụ

  • 有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3多duō thanh 1书shū thanh 1

    Có nhiều sách

  • 好hǎo thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2

    Nhiều người

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5吃chī thanh 1了le thanh 5好hǎo thanh 3多duō thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5

    Chúng tôi ăn nhiều đồ

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3多duō thanh 1事shì thanh 4

    nhiều việc

  • 好hǎo thanh 3多duō thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5

    nhiều đồ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.