Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
hǎo好
róng容
yì易

Nghĩa tiếng Việt

Mãi mới, khó khăn lắm mới

Âm Hán Việt

hảo dung dịch

3 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ, biểu thị việc đạt được kết quả sau nhiều nỗ lực

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hảo dung dịch

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 易dịchdễ; thay đổi; trao đổi; Kinh Dịch

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我好容易才找到他。Wǒ hǎoróngyì cái zhǎodào tā. thanh 3

    Mãi tôi mới tìm thấy anh ấy.

  • 好容易下班了,赶紧回家。Hǎoróngyì xiàbān le, gǎnjǐn huíjiā. thanh 3

    Khó khăn lắm mới tan làm, mau về nhà thôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.