Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 16: Bàn về chuyện chậm một chút (话说“慢点儿”)

49 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/49 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
经常jīng chángthường xuyên
滑huátrượt; trơn
奇怪qí guàilạ thường, kỳ lạ
喊hǎnhét, gọi to
话说huàshuōchuyện kể rằng (lời mở đầu tiểu thuyết)
年龄nián língniên linh, tuổi tác: chỉ tuổi của người hoặc sinh vật, tính bằng số năm đã sống; rộng hơn từ 'tuổi' đơn độc vì 年龄 thường dùng trong văn viết, hành chính
关系guān xiquan hệ, mối quan hệ
催促cuī cùgiục giã, thúc giục làm nhanh hơn
催cuīthúc giục, thúc đẩy
长大zhǎng dàtrưởng thành
口头禅kǒutóucháncâu cửa miệng
相反xiāng fǎnngược lại
理解lǐ jiěhiểu, thấu hiểu
懒lǎnlười biếng
后来hòu láisau đó, về sau (chỉ sự việc đã xảy ra)
看法kàn fǎquan điểm, cách nhìn
幸亏xìng kuīmay mắn thay
铺pūtrải ra
手表shǒu biǎođồng hồ đeo tay
一口气yī kǒu qìmột hơi (thở); làm gì đó liên tục không nghỉ, một lèo (nhất khẩu khí)
急jígấp, vội; sốt ruột; khẩn cấp
不得了bù dé liǎocực kỳ, khủng khiếp, rất, quá mức
先来后到xiānláihòudàoai đến trước thì được phục vụ trước
稍shāomột chút
好容易hǎo róng yìMãi mới, khó khăn lắm mới
工具gōng jùcông cụ, dụng cụ
扒bācào
泡pàomụn nước
叹气tàn qìthở dài, thở dài não nuột (biểu hiện sự buồn bã, lo lắng hoặc bất lực)
漏lòurò rỉ, để lộ
气qìkhí
孔kǒnglỗ
慢腾腾mànténgténgchậm chạp, lề mề
难道nán dàochẳng lẽ, lẽ nào
生气shēng qìtức giận, nổi giận (phổ biến); sinh khí (ít dùng)
面miànmặt, bề mặt; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ); mì sợi
打发dǎ fa打发 có hai nghĩa: (1)打发时间, giết thời gian, tiêu khiển; (2) 打发某人: đuổi đi, sai khiến/giải quyết cho qua
腔调qiāngdiàogiọng điệu, ngữ điệu
其他qí tākhác
部件bù jiànlinh kiện, bộ phận cấu thành của máy móc hoặc thiết bị; nhấn mạnh tính chức năng, có thể tháo lắp.
暖nuǎnấm áp
话语huà yǔlời nói, ngôn từ được thốt ra; thường mang sắc thái văn học hoặc học thuật, chỉ những gì được nói ra trong một ngữ cảnh cụ thể.
偷懒tōu lǎnlười biếng, trốn tránh việc làm; cố ý làm ít để nghỉ ngơi.
明明míng míngrõ ràng, hiển nhiên, chắc chắn là
不仅bù jǐnkhông chỉ, không những; không những... mà còn
做事zuòshìlàm việc, xử lý công việc
包含bāo hánbao gồm, chứa đựng
般bānloại, kiểu, giống như (thường dùng sau danh từ, tính từ)
爱护ài hùyêu thương, bảo vệ; chăm sóc