Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎo好
yì意

Nghĩa tiếng Việt

lòng tốt, ý tốt

Âm Hán Việt

hảo ý

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nhận, phụ lòng, cảm ơn hoặc hiểu lầm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hảo ý

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Lòng tốt hoặc ý định tốt.

Câu ví dụ

  • 这是我的好意。Zhè shì wǒ de hǎoyì. thanh 4

    Đây là lòng tốt của tôi.

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3的de thanh 5好hǎo thanh 3意yì thanh 4,不bù thanh 4过guò thanh 4我wǒ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3能néng thanh 2行xíng thanh 2。

    Cảm ơn ý tốt của bạn, nhưng tôi tự làm được.

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1于yú thanh 2好hǎo thanh 3意yì thanh 4

    xuất phát từ ý tốt

  • 一yī thanh 1番fān thanh 1好hǎo thanh 3意yì thanh 4

    một tấm lòng tốt

  • 好hǎo thanh 3心xīn thanh 1好hǎo thanh 3意yì thanh 4

    hết lòng tốt bụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.