Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìng姓
míng名

Nghĩa tiếng Việt

họ tên

Âm Hán Việt

tính danh

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn bản hành chính trang trọng, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tính danh

Từng chữ

  • 姓tínhhọ
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3你nǐ thanh 3的de thanh 5姓xìng thanh 4名míng thanh 2

    Vui lòng cho tôi biết họ tên của bạn

  • 表biǎo thanh 3格gé thanh 2上shàng thanh 4要yào thanh 4填tián thanh 2姓xìng thanh 4名míng thanh 2

    Phải điền họ tên vào biểu mẫu

  • 请qǐng thanh 3问wèn thanh 4您nín thanh 2的de thanh 5姓xìng thanh 4名míng thanh 2

    Xin hỏi họ tên của ngài

Kết hợp thường gặp

  • 填tián thanh 2写xiě thanh 3姓xìng thanh 4名míng thanh 2

    điền họ tên

  • 真zhēn thanh 1实shí thanh 2姓xìng thanh 4名míng thanh 2

    họ tên thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.