Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hūn婚
lǐ礼

Nghĩa tiếng Việt

lễ cưới, đám cưới

Âm Hán Việt

hôn lễ

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 举行 (cử hành), 参加 (tham dự) hoặc 筹办 (chuẩn bị)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hôn lễ

Từng chữ

  • 婚hônhôn nhân, cưới
  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

婚礼 nghĩa là lễ cưới. Hán-Việt 'hôn' là hôn nhân, cưới xin; 'lễ' là lễ nghi. Thời xưa đón dâu diễn ra vào giờ hoàng hôn, nên ghép với nữ thành hôn.

Câu ví dụ

  • 我们要参加婚礼。Wǒmen yào cānjiā hūnlǐ. thanh 3

    Chúng tôi sẽ tham dự lễ cưới.

  • 婚礼非常热闹。Hūnlǐ fēicháng rènao. thanh 1

    Lễ cưới rất náo nhiệt.

  • 祝你新婚快乐,婚礼圆满成功!Zhù nǐ xīnhūn kuàilè, hūnlǐ yuánmǎn chénggōng! thanh 4

    Chúc bạn hạnh phúc, lễ cưới viên mãn!

Kết hợp thường gặp

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3

    dự đám cưới

  • 举jǔ thanh 3办bàn thanh 4婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3

    tổ chức đám cưới

  • 婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3

    nơi tổ chức đám cưới

  • 中zhōng thanh 1式shì thanh 4婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3

    đám cưới kiểu Trung Quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.