Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yùn孕
yù育

Nghĩa tiếng Việt

thai nghén

Âm Hán Việt

dựng dục

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết để chỉ việc hình thành một sự vật, tư tưởng hoặc nền văn hóa mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dựng dục

Từng chữ

  • 孕dựngchửa, có mang
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 孕育 (yùn*yù). Hán-Việt: dựng dục.

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2孕yùn thanh 4育yù thanh 4了le thanh 5万wàn thanh 4物wù thanh 4。

    Thiên nhiên nuôi dưỡng vạn vật.

  • 这zhè thanh 4片piàn thanh 4土tǔ thanh 3地dì thanh 4孕yùn thanh 4育yù thanh 4了le thanh 5古gǔ thanh 3老lǎo thanh 3的de thanh 5文wén thanh 2化huà thanh 4。

    Mảnh đất này đã sản sinh ra nền văn hóa cổ xưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.