Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zì字
diǎn典

Nghĩa tiếng Việt

từ điển

Âm Hán Việt

tự điển

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

6 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ công cụ học tập, thường đi kèm với lượng từ bản để chỉ một cuốn từ điển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự điển

Từng chữ

  • 字tựchữ, chữ viết; tên chữ
  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 查chá thanh 2字zì thanh 4典diǎn thanh 3

    Tra từ điển

  • 汉hàn thanh 4英yīng thanh 1字zì thanh 4典diǎn thanh 3

    Từ điển Trung-Anh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.