Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiào孝
jìng敬

Nghĩa tiếng Việt

hiếu thảo

Âm Hán Việt

hiếu kính

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là cha mẹ, người lớn tuổi hoặc đồ vật dùng để biếu tặng họ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiếu kính

Từng chữ

  • 孝hiếulòng biết ơn cha mẹ
  • 敬kínhtôn trọng, kính trọng

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 孝敬 (xiào*jìng). Hán-Việt: hiếu kính.

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5长zhǎng thanh 3大dà thanh 4了le thanh 5要yào thanh 4孝xiào thanh 4敬jìng thanh 4父fù thanh 4母mǔ thanh 3。

    Con cái lớn lên phải hiếu kính cha mẹ.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3是shì thanh 4孝xiào thanh 4敬jìng thanh 4您nín thanh 2老lǎo thanh 3人ren thanh 5家jia thanh 5的de thanh 5。

    Chỗ hoa quả này là biếu cụ ạ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.