Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như xuất trình, làm, hoặc kiểm tra
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
học sinh chứng
Từng chữ
- 学họchọc hành
- 生sinhsinh đẻ; sống
- 证chứngbằng cứ; can gián
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 请出示您的学生证。
Xin hãy xuất trình thẻ học sinh của bạn.
- 凭学生证可以享受半价优惠。
Xuất trình thẻ học sinh có thể được hưởng ưu đãi giảm nửa giá.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.