Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

học thuyết: thuyết; lý thuyết; học thuyết.

Âm Hán Việt

học thuyết

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi kèm với các động từ như sáng lập, đề xuất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học thuyết

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hệ thống lý thuyết hoặc quan điểm khoa học.

Câu ví dụ

  • 这是一门重要的学说。Zhè shì yī mén zhòngyào de xuéshuō. thanh 4

    Đây là một học thuyết quan trọng.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2各gè thanh 4种zhǒng thanh 3经jīng thanh 1济jì thanh 4学xué thanh 2说shuō thanh 1。

    Học các thuyết kinh tế khác nhau.

  • 这个学说很有影响力。Zhège xuéshuō hěn yǒu yǐngxiǎnglì. thanh 4

    Học thuyết này có ảnh hưởng rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4学xué thanh 2说shuō thanh 1

    học thuyết kinh tế

  • 政zhèng thanh 4治zhì thanh 4学xué thanh 2说shuō thanh 1

    học thuyết chính trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.