Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xué学
fèi费

Nghĩa tiếng Việt

học phí

Âm Hán Việt

học phí

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như đóng, nộp, miễn, giảm để chỉ các hoạt động liên quan đến tài chính giáo dục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

học phí

Từng chữ

  • 学họchọc hành
  • 费phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Chỉ tiền đóng để học.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4所suǒ thanh 3大dà thanh 4学xué thanh 2的de thanh 5学xué thanh 2费fèi thanh 4很hěn thanh 3贵guì thanh 4。

    Học phí của trường đại học này rất đắt.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3为wèi thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5学xué thanh 2费fèi thanh 4操cāo thanh 1心xīn thanh 1。

    Cha mẹ lo lắng về học phí của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1学xué thanh 2费fèi thanh 4

    đóng học phí

  • 学xué thanh 2费fèi thanh 4减jiǎn thanh 3免miǎn thanh 3

    miễn giảm học phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.