Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shǒu守
hù护

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ, canh giữ

Âm Hán Việt

thủ hộ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người, vùng đất hoặc giá trị tinh thần cần được bảo vệ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủ hộ

Từng chữ

  • 守thủgiữ, coi; đợi
  • 护hộche chở, bảo vệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ việc canh giữ, bảo vệ something quý giá. Mang sắc thái trang trọng, cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 守护家园Shǒuhù jiāyuán thanh 3

    Bảo vệ quê hương

  • 守护着孩子Shǒuhù zhe háizi thanh 3

    Bảo vệ đứa trẻ

  • 守护和平Shǒuhù hépíng thanh 3

    Bảo vệ hòa bình

Kết hợp thường gặp

  • 守shǒu thanh 3护hù thanh 4者zhě thanh 3

    người bảo vệ

  • 精jīng thanh 1心xīn thanh 1守shǒu thanh 3护hù thanh 4

    chăm chút gìn giữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.