Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shí实
xí习

Nghĩa tiếng Việt

thực tập

Âm Hán Việt

thực tập

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu và có thể kết hợp với các danh từ chỉ địa điểm thực tập

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực tập

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 习tậphọc đi học lại, luyện tập; quen

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1实shí thanh 2习xí thanh 2

    Tôi thực tập tại công ty

  • 实shí thanh 2习xí thanh 2三sān thanh 1个gè thanh 4月yuè thanh 4

    Thực tập ba tháng

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2习xí thanh 2生shēng thanh 1

    người thực tập

  • 实shí thanh 2习xí thanh 2期qī thanh 1

    thời gian thực tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.