Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
shí实
zài在

Nghĩa tiếng Việt

thực sự

Âm Hán Việt

thực tại

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh sự thật

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thực tại

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 在tạiở, tại

Tầng từ vựng

Phó từ/tính từ: thực sự, chân thật.

Câu ví dụ

  • 实shí thanh 2在zài thanh 4太tài thanh 4好hǎo thanh 3了le thanh 5

    Thực sự quá tốt

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5人rén thanh 2很hěn thanh 3实shí thanh 2在zài thanh 4

    Người này rất chân thật

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2在zài thanh 4对duì thanh 4不bu thanh 5起qǐ thanh 3

    thực sự xin lỗi

  • 实shí thanh 2在zài thanh 4不bù thanh 4行xíng thanh 2

    thực sự không được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.