Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shí实
jì际

Nghĩa tiếng Việt

thực tế

Âm Hán Việt

thực tế

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm tân ngữ sau giới từ như 在...实际中

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thực tế

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 际tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4情qíng thanh 2况kuàng thanh 4比bǐ thanh 3想xiǎng thanh 3象xiàng thanh 4复fù thanh 4杂zá thanh 2。

    Thực tế phức tạp hơn tưởng tượng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4从cóng thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4出chū thanh 1发fā thanh 1。

    Chúng ta phải xuất phát từ thực tế.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3实shí thanh 2际jì thanh 4。

    Vấn đề này rất thực tế.

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    tình hình thực tế

  • 从cóng thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4出chū thanh 1发fā thanh 1

    xuất phát từ thực tế

  • 实shí thanh 2际jì thanh 4上shàng thanh 4

    trên thực tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.