Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shěn审
pàn判

Nghĩa tiếng Việt

xét xử, phán xét (tại tòa án)

Âm Hán Việt

thẩm phán

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ vị ngữ trong câu pháp luật, có thể mang tân ngữ là đối tượng bị xét xử

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thẩm phán

Từng chữ

  • 审thẩmthẩm tra, xét; xét xử; duyệt
  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

审判 là thuật ngữ pháp lý chính thức, nghĩa là xét xử tại tòa. Phân biệt với 审查 (kiểm tra, thẩm tra), không nhất thiết liên quan tòa án.

Câu ví dụ

  • 法院对他进行了公开审判Fǎyuàn duì tā jìnxíngle gōngkāi shěnpàn thanh 3

    Tòa án đã tiến hành xét xử công khai đối với anh ta

  • 这场审判持续了三个月Zhè chǎng shěnpàn chíxùle sān gè yuè thanh 4

    Phiên xét xử này kéo dài ba tháng

  • 被告在审判中保持沉默Bèigào zài shěnpàn zhōng bǎochí chénmò thanh 4

    Bị cáo giữ im lặng trong phiên xét xử

  • 公正的审判是法治社会的基础Gōngzhèng de shěnpàn shì fǎzhì shèhuì de jīchǔ thanh 1

    Xét xử công bằng là nền tảng của xã hội pháp quyền

Kết hợp thường gặp

  • 公开审判gōngkāi shěnpàn thanh 1

    xét xử công khai

  • 接受审判jiēshòu shěnpàn thanh 1

    chịu xét xử, ra hầu tòa

  • 审判结果shěnpàn jiéguǒ thanh 3

    kết quả xét xử

  • 审判长shěnpàn zhǎng thanh 3

    chánh án, thẩm phán chủ tọa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.