Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè客
liú流

Nghĩa tiếng Việt

lượng khách, khách đến

Âm Hán Việt

khách lưu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ lưu lượng hành khách đi lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khách lưu

Từng chữ

  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Số lượng khách hoặc lượt khách.

Câu ví dụ

  • 节假日客流很大。Jiéjiàrì kèliú hěn dà. thanh 2

    Lượng khách ngày lễ rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 客kè thanh 4流liú thanh 2量liàng thanh 4

    lưu lượng khách

  • 高gāo thanh 1峰fēng thanh 1客kè thanh 4流liú thanh 2

    lượng khách cao điểm

  • 增zēng thanh 1加jiā thanh 1客kè thanh 4流liú thanh 2

    tăng lượng khách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.