Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè客
rén人

Nghĩa tiếng Việt

khách, khách khứa

Âm Hán Việt

khách nhân

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm với lượng từ vị hoặc cá

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khách nhân

Từng chữ

  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 店diàn thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1客kè thanh 4人rén thanh 2

    Tiệm có rất nhiều khách

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4热rè thanh 4情qíng thanh 2接jiē thanh 1待dài thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2

    Chúng ta phải nhiệt tình tiếp đón khách

Kết hợp thường gặp

  • 招zhāo thanh 1待dài thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2

    đón tiếp khách

  • 请qǐng thanh 3客kè thanh 4人rén thanh 2进jìn thanh 4来lái thanh 2

    mời khách vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.