Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā家
wù务

Nghĩa tiếng Việt

việc nhà

Âm Hán Việt

gia vụ

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 做 hoặc 忙于 để chỉ việc thực hiện các công việc dọn dẹp, nội trợ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia vụ

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 务vụviệc, công việc; nhất thiết phải

Tầng từ vựng

Các công việc trong gia đình: nấu ăn, dọn dẹp, giặt giũ...

Câu ví dụ

  • 她每天都要做很多家务。Tā měitiān dōu yào zuò hěnduō jiāwù. thanh 1

    Cô ấy mỗi ngày phải làm nhiều việc nhà.

  • 分担家务。Fēndān jiāwù. thanh 1

    Chia sẻ việc nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4家jiā thanh 1务wù thanh 4

    làm việc nhà

  • 家jiā thanh 1务wù thanh 4劳láo thanh 2动dòng thanh 4

    lao động việc nhà

  • 家jiā thanh 1务wù thanh 4事shì thanh 4

    việc nhà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.