Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā家
tíng庭

Nghĩa tiếng Việt

gia đình

Âm Hán Việt

gia đình

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu và có thể kết hợp với các định ngữ chỉ sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia đình

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 庭đìnhsân trước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4幸xìng thanh 4福fú thanh 2的de thanh 5家jiā thanh 1庭tíng thanh 2

    Tôi có một gia đình hạnh phúc

  • 家jiā thanh 1庭tíng thanh 2很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Gia đình rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 家jiā thanh 1庭tíng thanh 2地dì thanh 4址zhǐ thanh 3

    địa chỉ gia đình

  • 家jiā thanh 1庭tíng thanh 2教jiào thanh 4师shī thanh 1

    gia sư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.