Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sù宿
shè舍

Nghĩa tiếng Việt

ký túc xá

Âm Hán Việt

túc xá

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ nơi chốn, đứng sau tên trường học hoặc cơ quan để chỉ nơi ở tập thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

túc xá

Từng chữ

  • 宿túctrú đêm, ở qua đêm; lưu lại
  • 舍xáquán trọ; nghỉ trọ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1住zhù thanh 4在zài thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4宿sù thanh 4舍shè thanh 4里lǐ thanh 3。

    Sinh viên sống trong ký túc xá của trường.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5宿sù thanh 4舍shè thanh 4在zài thanh 4三sān thanh 1楼lóu thanh 2。

    Phòng ký túc xá của tôi ở tầng ba.

  • 大dà thanh 4学xué thanh 2的de thanh 5宿sù thanh 4舍shè thanh 4条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Cơ sở vật chất của ký túc xá đại học rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1宿sù thanh 4舍shè thanh 4

    ký túc xá sinh viên

  • 住zhù thanh 4宿sù thanh 4舍shè thanh 4

    ở ký túc xá

  • 宿sù thanh 4舍shè thanh 4楼lóu thanh 2

    tòa nhà ký túc xá

  • 宿sù thanh 4舍shè thanh 4管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3员yuán thanh 2

    người quản lý ký túc xá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.