Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
duì对
huà话

Nghĩa tiếng Việt

đối thoại, hội thoại

Âm Hán Việt

đối thoại

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng cấu trúc 跟/与...对话 (đối thoại với ai) hoặc làm danh từ chỉ cuộc hội thoại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đối thoại

Từng chữ

  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3里lǐ thanh 3的de thanh 5对duì thanh 4话huà thanh 4

    Đây là đoạn đối thoại trong phim

  • 他tā thanh 1们men thanh 5进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5对duì thanh 4话huà thanh 4

    Họ đã có cuộc đối thoại thân thiện

  • 请qǐng thanh 3写xiě thanh 3出chū thanh 1这zhè thanh 4段duàn thanh 4对duì thanh 4话huà thanh 4

    Hãy viết đoạn hội thoại này

Kết hợp thường gặp

  • 对duì thanh 4话huà thanh 4内nèi thanh 4容róng thanh 2

    nội dung đối thoại

  • 直zhí thanh 2接jiē thanh 1对duì thanh 4话huà thanh 4

    đối thoại trực tiếp

  • 电diàn thanh 4话huà thanh 4对duì thanh 4话huà thanh 4

    hội thoại qua điện thoại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.