Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Đối thoại và thảo luận
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
讨论tǎo lùnthảo luận提醒tí xǐngnhắc nhở安排ān páisắp xếp, bố trí, an bài对话duì huàđối thoại, hội thoại谈tánnói chuyện; đàm thoại; thảo luận; tán gẫu俩liǎhai người, cả hai, cặp đôi咱们zán menchúng ta聊天liáo tiāntán gẫu, trò chuyện, tám chuyện phiếm表达biǎo dábiểu đạt, trình bày; làm cho ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm được thể hiện ra bên ngoài bằng lời viết, lời nói hoặc hành động数字shù zìchữ số收shōunhận; thu về算suàntính, tính toán; đếm, kể là; cho là, xem như. Động từ chỉ việc tính toán, hoặc dùng trong cấu trúc 就算/即使 với nghĩa kể cả.解释jiě shìgiải thích猜cāiđoán握手wò shǒubắt tay质量zhì liàngchất lượng, phẩm chất成为chéng wéitrở thành仔细zǐ xìcẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng; chú ý từng chi tiết互相hù xiānglẫn nhau, qua lại困难kùn nankhó khăn, gian nan方面fāng miànphương diện缺点quē diǎnkhuyết điểm; điểm yếu; nhược điểm方法fāng fǎphương pháp故意gù yìcố ý比如bǐ rúví dụ, chẳng hạn như