Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

jiāngcuòjiùcuò

Nghĩa tiếng Việt

đã sai thì sai luôn, đâm lao phải theo lao

Âm Hán Việt

tương thác tựu thác

4 chữ47 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 爿 (nửa trái thanh gỗ bổ đôi)

9 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc tiếp tục làm sai vì đã lỡ sai từ trước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương thác tựu thác

Từng chữ

  • 将tươngcấp tướng, chỉ huy
  • 错thácsai, lỗi; nhầm lẫn; tồi (不错: không tồi)
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
  • 错thácsai, lỗi; nhầm lẫn; tồi (不错: không tồi)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.