Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
huǒ伙
zi子

Nghĩa tiếng Việt

chàng trai trẻ

Âm Hán Việt

tiểu hỏa tử

3 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ khẩu ngữ dùng để gọi hoặc chỉ những chàng trai trẻ tuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu hỏa tử

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 伙hỏangười cộng tác, người cùng làm
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5小xiǎo thanh 3伙huǒ thanh 3子zi thanh 5又yòu thanh 4高gāo thanh 1又yòu thanh 4帅shuài thanh 4。

    Chàng trai này vừa cao vừa đẹp trai.

  • 小xiǎo thanh 3伙huǒ thanh 3子zi thanh 5,帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3拿ná thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4行xíng thanh 2李li thanh 5好hǎo thanh 3吗ma thanh 5?

    Cậu trai ơi, giúp tôi xách hành lý một chút được không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.