Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
shí时
hou候

Nghĩa tiếng Việt

hồi nhỏ

Âm Hán Việt

tiểu thời hậu

3 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu thời hậu

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 时thờilúc; thời gian
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5住zhù thanh 4在zài thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5

    Hồi nhỏ tôi sống ở đây

  • 小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5

    Bạn thời thơ ấu

  • 小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    Ước mơ thời thơ ấu

Kết hợp thường gặp

  • 在zài thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5

    lúc còn nhỏ

  • 小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5的de thanh 5事shì thanh 4

    chuyện hồi nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.