Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
jǐn尽
guǎn管

Nghĩa tiếng Việt

mặc dù, cho dù; cứ việc, thoải mái

Âm Hán Việt

tẫn quản

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Làm liên từ biểu thị sự nhượng bộ hoặc làm phó từ biểu thị sự cho phép, khuyến khích

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tẫn quản

Từng chữ

  • 尽tẫnhết, cạn, xong
  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo

Tầng từ vựng

尽管 là liên từ hoặc trạng từ có hai nghĩa: (1) 'mặc dù, cho dù' - tương đương 虽然; (2) 'cứ việc, thoải mái' - tương đương 尽管. Hán-Việt 'tận' (尽 - hết sức) + 'quản' (管 - quản lý) = dùng hết sức quản lý/mặc kệ. Khi đi với 但/但是 là 'mặc dù'.

Câu ví dụ

  • 尽管下雨,我们还是去了。Jǐnguǎn xiàyǔ, wǒmen háishì qù le. thanh 3

    Mặc dù mưa, chúng tôi vẫn đi.

  • 你尽管说,不要紧。Nǐ jǐnguǎn shuō, bùyào jǐn. thanh 3

    Bạn cứ nói thoải mái, không sao.

  • 尽管困难很多,但我不放弃。Jǐnguǎn kùnnán hěn duō, dàn wǒ bù fàngqì. thanh 3

    Mặc dù khó khăn nhiều, nhưng tôi không bỏ cuộc.

Kết hợp thường gặp

  • 尽管如此jǐnguǎn rúcǐ thanh 3

    tuy vậy, mặc dù vậy

  • 尽管去做jǐnguǎn qù zuò thanh 3

    cứ việc làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.