Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
céng层
cì次

Nghĩa tiếng Việt

tầng, lớp, cấp độ, trình độ

Âm Hán Việt

tầng thứ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ kết cấu của bài viết, cấp bậc trong tổ chức hoặc các mức độ của một vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tầng thứ

Từng chữ

  • 层tầngtầng, lớp
  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ cấu trúc có nhiều tầng lớp.

Câu ví dụ

  • 这家公司管理层次很多。Zhè jiā gōngsī guǎnlǐ céngcì hěnduō. thanh 4

    Công ty này có nhiều tầng quản lý.

  • 他的思想很有层次。Tā de sīxiǎng hěn yǒu céngcì. thanh 1

    Tư duy của cậu ấy rất có chiều sâu.

  • 这个建筑层次分明。Zhège jiànzhù céngcì fēnmíng. thanh 4

    Tòa nhà này có tầng lớp rõ ràng.

Kết hợp thường gặp

  • 层céng thanh 2次cì thanh 4分fēn thanh 1明míng thanh 2

    tầng lớp rõ ràng

  • 层céng thanh 2次cì thanh 4感gǎn thanh 3

    cảm giác có chiều sâu

  • 层céng thanh 2次cì thanh 4结jié thanh 2构gòu thanh 4

    cấu trúc phân cấp

  • 高gāo thanh 1层céng thanh 2次cì thanh 4

    trình độ cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.