Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với giới từ ở hoặc đứng sau các tính từ chỉ phạm vi như tinh thần, xã hội
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tầng diện
Từng chữ
- 层tầngtầng, lớp
- 面diệnmặt; bề mặt
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 层面 (céng*miàn). Hán-Việt: tầng diện.
Câu ví dụ
- 这个问题涉及很多层面。
Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.
- 我们要从技术层面解决问题。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề ở cấp độ kỹ thuật.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.