Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
céng层
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

mức độ

Âm Hán Việt

tầng diện

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với giới từ ở hoặc đứng sau các tính từ chỉ phạm vi như tinh thần, xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tầng diện

Từng chữ

  • 层tầngtầng, lớp
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 层面 (céng*miàn). Hán-Việt: tầng diện.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2涉shè thanh 4及jí thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1层céng thanh 2面miàn thanh 4。

    Vấn đề này liên quan đến nhiều khía cạnh.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4从cóng thanh 2技jì thanh 4术shù thanh 4层céng thanh 2面miàn thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta phải giải quyết vấn đề ở cấp độ kỹ thuật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.