Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng峰
huì会

Nghĩa tiếng Việt

hội nghị thượng đỉnh, cuộc gặp gỡ giữa các nguyên thủ quốc gia hoặc lãnh đạo cấp cao nhất

Âm Hán Việt

phong hội

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

10 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 举行, 召开 hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong hội

Từng chữ

  • 峰phongđỉnh núi; cái bướu
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

峰会 là thuật ngữ ngoại giao/chính trị, ám chỉ cuộc gặp ở cấp cao nhất (nguyên thủ). Xuất phát từ hình ảnh họp ở 'đỉnh' cao nhất. Phổ biến trên báo chí quốc tế.

Câu ví dụ

  • G20峰会在北京召开。G20 fēnghuì zài Běijīng zhàokāi. thanh 5

    Hội nghị thượng đỉnh G20 được tổ chức tại Bắc Kinh.

  • 两国领导人出席了峰会。Liǎng guó lǐngdǎorén chūxíle fēnghuì. thanh 3

    Lãnh đạo hai nước đã tham dự hội nghị thượng đỉnh.

  • 这次峰会主要讨论气候变化问题。Zhè cì fēnghuì zhǔyào tǎolùn qìhòu biànhuà wèntí. thanh 4

    Hội nghị thượng đỉnh lần này chủ yếu thảo luận về vấn đề biến đổi khí hậu.

  • 峰会发表了联合声明。Fēnghuì fābiǎole liánhé shēngmíng. thanh 1

    Hội nghị thượng đỉnh đã ra tuyên bố chung.

Kết hợp thường gặp

  • G20峰G20 thanh 5会fēnghuì thanh 1

    hội nghị thượng đỉnh G20

  • 召开峰会zhàokāi fēnghuì thanh 4

    tổ chức hội nghị thượng đỉnh

  • 峰会声明fēnghuì shēngmíng thanh 1

    tuyên bố của hội nghị thượng đỉnh

  • 双边峰会shuāngbiān fēnghuì thanh 1

    hội nghị thượng đỉnh song phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.