Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng工
jù具

Nghĩa tiếng Việt

công cụ, dụng cụ

Âm Hán Việt

công cụ

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sử dụng, chế tạo, có thể dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công cụ

Từng chữ

  • 工côngcông việc; người thợ
  • 具cụđồ dùng

Tầng từ vựng

Dụng cụ hỗ trợ công việc hoặc học tập.

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2语yǔ thanh 3言yán thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5工gōng thanh 1具jù thanh 4。

    Học ngôn ngữ cần có công cụ tốt.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4工gōng thanh 1具jù thanh 4把bǎ thanh 3桌zhuō thanh 1子zi thanh 5修xiū thanh 1好hǎo thanh 3了le thanh 5。

    Anh ấy dùng dụng cụ sửa xong cái bàn.

Kết hợp thường gặp

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2工gōng thanh 1具jù thanh 4

    công cụ học tập

  • 工gōng thanh 1具jù thanh 4书shū thanh 1

    sách công cụ, sách tra cứu

  • 工gōng thanh 1具jù thanh 4箱xiāng thanh 1

    hộp dụng cụ

  • 在zài thanh 4线xiàn thanh 4工gōng thanh 1具jù thanh 4

    công cụ trực tuyến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.